Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disrupt the bacterial balance

B2 IELTS

Nghĩa

phá vỡ sự cân bằng vi khuẩn n.phr

Định nghĩa · To disturb the balance of bacteria.

“Antibiotics can disrupt the bacterial balance in the gut, leading to potential health complications.”Kháng sinh có thể phá vỡ sự cân bằng vi khuẩn trong ruột, dẫn đến các biến chứng sức khỏe tiềm ẩn.

“Antibiotics can disrupt the bacterial balance in the gut.”Kháng sinh có thể phá vỡ sự cân bằng vi khuẩn trong ruột.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về tác động tiêu cực trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự phá vỡ cân bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...