EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge › disrupt the bacterial balance
disrupt the bacterial balance
B2
n.phr
📁 cambridge
IELTS
phá vỡ sự cân bằng vi khuẩn
UK
·
US
To disturb the balance of bacteria.
Antibiotics can disrupt the bacterial balance in the gut, leading to potential health complications.
→ Kháng sinh có thể phá vỡ sự cân bằng vi khuẩn trong ruột, dẫn đến các biến chứng sức khỏe tiềm ẩn.
Antibiotics can disrupt the bacterial balance in the gut.
→ Kháng sinh có thể phá vỡ sự cân bằng vi khuẩn trong ruột.
Đồng nghĩa
disturb
upset
Collocations
disrupt the balance of nature
disrupt the bacterial ecosystem
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để nói về tác động tiêu cực trong bài viết.
Dùng để chỉ sự phá vỡ cân bằng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
foliage
/'fouliidʤ/
lá cây
split
/split/
chia tách
company
/'kʌmpəni/
công ty, doanh nghiệp
had a monopoly
kiểm soát tất cả
hold the cure
chống lại căn bệnh, chữa bệnh
a fertile seed be grown
hạt giống được nuôi trồng
secretly take to
buôn lậu
specialized vehicles
phương tiện chuyên dụng
Có trong các bộ
📝
Test 2
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...