Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

soaring rates of …

B2 IELTS

Nghĩa

tỷ lệ tăng vọt của n.phr

Định nghĩa · Rapidly increasing percentages or numbers.

“The soaring rates of obesity in children have prompted health experts to call for immediate action.”Tỷ lệ tăng vọt của bệnh béo phì ở trẻ em đã khiến các chuyên gia sức khỏe kêu gọi hành động ngay lập tức.

“The soaring rates of unemployment are concerning.”Tỷ lệ tăng vọt của thất nghiệp đang gây lo ngại.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh xu hướng tiêu cực trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự gia tăng nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...