EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge › soaring rates of …
soaring rates of …
B2
n.phr
📁 cambridge
IELTS
tỷ lệ tăng vọt của
UK
·
US
Rapidly increasing percentages or numbers.
The soaring rates of obesity in children have prompted health experts to call for immediate action.
→ Tỷ lệ tăng vọt của bệnh béo phì ở trẻ em đã khiến các chuyên gia sức khỏe kêu gọi hành động ngay lập tức.
The soaring rates of unemployment are concerning.
→ Tỷ lệ tăng vọt của thất nghiệp đang gây lo ngại.
Đồng nghĩa
rising rates
increasing levels
Collocations
soaring rates of inflation
soaring rates of crime
🎯
IELTS:
Sử dụng để nhấn mạnh xu hướng tiêu cực trong bài viết.
Dùng để chỉ sự gia tăng nhanh chóng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
foliage
/'fouliidʤ/
lá cây
split
/split/
chia tách
company
/'kʌmpəni/
công ty, doanh nghiệp
had a monopoly
kiểm soát tất cả
hold the cure
chống lại căn bệnh, chữa bệnh
a fertile seed be grown
hạt giống được nuôi trồng
secretly take to
buôn lậu
specialized vehicles
phương tiện chuyên dụng
Có trong các bộ
📝
Test 2
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...