give children early exposure to
Nghĩa
Định nghĩa · To allow children to experience something early.
“Programs that give children early exposure to science can foster a lifelong interest in the subject.”Các chương trình cho trẻ tiếp xúc sớm với khoa học có thể nuôi dưỡng sự quan tâm suốt đời đối với môn học này.
“Parents should give children early exposure to different cultures.”Cha mẹ nên cho trẻ tiếp xúc sớm với các nền văn hóa khác nhau.
Mẹo IELTS · Thảo luận về trải nghiệm sớm có thể làm phong phú thêm bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc cho trẻ trải nghiệm sớm.