EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge › give children early exposure to
give children early exposure to
B2
n.phr
📁 cambridge
IELTS
cho trẻ tiếp xúc sớm với
UK
·
US
To allow children to experience something early.
Programs that give children early exposure to science can foster a lifelong interest in the subject.
→ Các chương trình cho trẻ tiếp xúc sớm với khoa học có thể nuôi dưỡng sự quan tâm suốt đời đối với môn học này.
Parents should give children early exposure to different cultures.
→ Cha mẹ nên cho trẻ tiếp xúc sớm với các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩa
introduce early
expose early
Collocations
give early exposure
early exposure to art
early exposure to nature
🎯
IELTS:
Thảo luận về trải nghiệm sớm có thể làm phong phú thêm bài viết.
Dùng để chỉ việc cho trẻ trải nghiệm sớm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
foliage
/'fouliidʤ/
lá cây
split
/split/
chia tách
company
/'kʌmpəni/
công ty, doanh nghiệp
had a monopoly
kiểm soát tất cả
hold the cure
chống lại căn bệnh, chữa bệnh
a fertile seed be grown
hạt giống được nuôi trồng
secretly take to
buôn lậu
specialized vehicles
phương tiện chuyên dụng
Có trong các bộ
📝
Test 2
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...