Kho từ › cambridge › be built into their walls

be built into their walls

B2 v.phr 📁 cambridge IELTS
được đặt, tích hợp vào tường
UK · US
to be integrated or installed within walls.
Modern homes often have technology that is built into their walls for enhanced functionality.
→ Nhà hiện đại thường có công nghệ được tích hợp vào tường để nâng cao tính năng.
The heating system is built into their walls.→ Hệ thống sưởi được tích hợp vào tường của họ.
Đồng nghĩa
embeddedintegrated
Collocations
be built into a structurebe built into a design
🎯 IELTS: Sử dụng để mô tả thiết kế trong bài viết.
Thường liên quan đến kiến trúc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...