EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge › the ability to reason wisely
the ability to reason wisely
B2
n.phr
📁 cambridge
IELTS
khả năng suy luận khôn ngoan
UK
·
US
The skill to think and make wise choices.
Education systems should prioritize developing the ability to reason wisely among students for future success.
→ Các hệ thống giáo dục nên ưu tiên phát triển khả năng suy luận khôn ngoan cho học sinh để đạt được thành công trong tương lai.
Wisdom gives the ability to reason wisely.
→ Trí tuệ mang lại khả năng suy luận khôn ngoan.
Đồng nghĩa
wisdom
judgment
Collocations
ability to reason wisely
ability to reason critically
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện quan điểm trong bài viết.
Dùng để chỉ khả năng suy luận.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
foliage
/'fouliidʤ/
lá cây
split
/split/
chia tách
company
/'kʌmpəni/
công ty, doanh nghiệp
had a monopoly
kiểm soát tất cả
hold the cure
chống lại căn bệnh, chữa bệnh
a fertile seed be grown
hạt giống được nuôi trồng
secretly take to
buôn lậu
specialized vehicles
phương tiện chuyên dụng
Có trong các bộ
📝
Test 2
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...