EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge › adopt a third-person, observer viewpoint
adopt a third-person, observer viewpoint
B2
n.phr
📁 cambridge
IELTS
áp dụng quan điểm của người thứ ba, người quan sát
UK
·
US
To take on a viewpoint of an observer or third party.
To analyze the data effectively, researchers must adopt a third-person, observer viewpoint during their study.
→ Để phân tích dữ liệu một cách hiệu quả, các nhà nghiên cứu phải áp dụng quan điểm của người thứ ba, người quan sát trong quá trình nghiên cứu.
In the report, we adopt a third-person, observer viewpoint.
→ Trong báo cáo, chúng tôi áp dụng quan điểm của người thứ ba.
Cấu tạo
Cụm từ phức tạp, không có cấu trúc đơn giản.
Đồng nghĩa
observer perspective
third-person perspective
Collocations
adopt a viewpoint
adopt a perspective
adopt a stance
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện sự khách quan trong bài viết.
Dùng trong phân tích và báo cáo.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
foliage
/'fouliidʤ/
lá cây
split
/split/
chia tách
company
/'kʌmpəni/
công ty, doanh nghiệp
had a monopoly
kiểm soát tất cả
hold the cure
chống lại căn bệnh, chữa bệnh
a fertile seed be grown
hạt giống được nuôi trồng
secretly take to
buôn lậu
specialized vehicles
phương tiện chuyên dụng
Có trong các bộ
📝
Test 2
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...