Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adopt a third-person, observer viewpoint

B2 IELTS

Nghĩa

áp dụng quan điểm của người thứ ba, người quan sát n.phr

Định nghĩa · To take on a viewpoint of an observer or third party.

“To analyze the data effectively, researchers must adopt a third-person, observer viewpoint during their study.”Để phân tích dữ liệu một cách hiệu quả, các nhà nghiên cứu phải áp dụng quan điểm của người thứ ba, người quan sát trong quá trình nghiên cứu.

“In the report, we adopt a third-person, observer viewpoint.”Trong báo cáo, chúng tôi áp dụng quan điểm của người thứ ba.

Cấu tạoCụm từ phức tạp, không có cấu trúc đơn giản.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự khách quan trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong phân tích và báo cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...