adopt a third-person, observer viewpoint
Nghĩa
Định nghĩa · To take on a viewpoint of an observer or third party.
“To analyze the data effectively, researchers must adopt a third-person, observer viewpoint during their study.”Để phân tích dữ liệu một cách hiệu quả, các nhà nghiên cứu phải áp dụng quan điểm của người thứ ba, người quan sát trong quá trình nghiên cứu.
“In the report, we adopt a third-person, observer viewpoint.”Trong báo cáo, chúng tôi áp dụng quan điểm của người thứ ba.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự khách quan trong bài viết.
Ghi chú · Dùng trong phân tích và báo cáo.