Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grow

/grou/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng n

Định nghĩa · To increase in size or amount.

“The economy is expected to grow steadily over the next few years, benefiting many sectors.”Nền kinh tế dự kiến sẽ tăng trưởng ổn định trong vài năm tới, mang lại lợi ích cho nhiều lĩnh vực.

“Plants grow quickly in the spring.”Cây cối tăng trưởng nhanh chóng vào mùa xuân.

Đồng nghĩa expanddevelop

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự phát triển.

Ghi chú · Dùng để mô tả sự phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...