Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

move

/mu:v/ B2 IELTS

Nghĩa

di dời n

Định nghĩa · to change position or location

“Many companies plan to move their headquarters to cities with better infrastructure and resources.”Nhiều công ty dự định di dời trụ sở chính đến những thành phố có cơ sở hạ tầng và nguồn lực tốt hơn.

“They decided to move to a new city.”Họ quyết định di dời đến một thành phố mới.

Đồng nghĩa shifttransfer
Cụm hay dùng move housemove forward

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành động trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thay đổi vị trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...