benefits
Nghĩa
Định nghĩa · Advantages or positive outcomes.
“The benefits of renewable energy sources include reduced carbon emissions and lower energy costs.”Các thuận lợi của nguồn năng lượng tái tạo bao gồm giảm phát thải carbon và chi phí năng lượng thấp hơn.
“The benefits of exercise are well-known.”Lợi ích của việc tập thể dục là điều ai cũng biết.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về lợi ích.
Ghi chú · Dùng để chỉ những điều có lợi.