Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

salt depot

B2 IELTS

Nghĩa

kho muối n.phr

Định nghĩa · a storage place for salt

“The salt depot plays a crucial role in ensuring the availability of salt during winter months.”Kho muối đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo sự sẵn có của muối trong những tháng mùa đông.

“The salt depot supplies local restaurants.”Kho muối cung cấp cho các nhà hàng địa phương.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về kho trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngành thực phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...