Kho từ › cambridge › flee

flee ID 183783

B2 n 📁 cambridge IELTS
chạy trốn
During the conflict, many families had to flee their homes in search of safety and stability.
→ Trong suốt cuộc xung đột, nhiều gia đình phải chạy trốn khỏi nhà để tìm kiếm sự an toàn và ổn định.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...