Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evade

/i'veid/ B2 IELTS

Nghĩa

trốn n

Định nghĩa · To avoid something or someone.

“Criminals often attempt to evade law enforcement by using sophisticated methods and technology.”Tội phạm thường cố gắng trốn tránh cơ quan thực thi pháp luật bằng cách sử dụng các phương pháp và công nghệ tinh vi.

“He tried to evade the question.”Anh ấy cố gắng trốn tránh câu hỏi.

Đồng nghĩa dodgeescape

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về việc né tránh.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động trốn tránh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...