Kho từ › cambridge › evade

evade ID 665411

B2 n 📁 cambridge IELTS
trốn
Criminals often attempt to evade law enforcement by using sophisticated methods and technology.
→ Tội phạm thường cố gắng trốn tránh cơ quan thực thi pháp luật bằng cách sử dụng các phương pháp và công nghệ tinh vi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...