Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

account

/ə'kaunt/ B2 IELTS

Nghĩa

bản tường thuật n

Định nghĩa · a description or explanation of an event

“The witness provided a detailed account of the events leading up to the accident.”Nhân chứng đã cung cấp một bản tường thuật chi tiết về các sự kiện dẫn đến tai nạn.

“The account of the incident was detailed and clear.”Bản tường thuật về sự cố rất chi tiết và rõ ràng.

Đồng nghĩa reportnarrative

Mẹo IELTS · Dùng 'account' để tường thuật sự kiện trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong viết báo cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...