Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

behaviours

B2 IELTS

Nghĩa

hành vi n

Định nghĩa · Behaviours are the ways in which people act or conduct themselves.

“Understanding human behaviours is crucial for developing effective social policies and interventions.”Hiểu biết về các hành vi của con người là rất quan trọng để phát triển các chính sách và can thiệp xã hội hiệu quả.

“His behaviours at school improved this year.”Hành vi của anh ấy ở trường đã cải thiện năm nay.

Đồng nghĩa actionsconduct
Cấu tạoTừ 'behaviour' thêm 's' để chỉ số nhiều.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về hành vi để thể hiện sự phát triển trong IELTS.

Ghi chú · Hành vi phản ánh tính cách của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...