Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scepticism

/'skeptisizm/ B2 IELTS

Nghĩa

sự hoài nghi n

Định nghĩa · a feeling of doubt or uncertainty

“There is a growing scepticism regarding the effectiveness of certain environmental policies among scientists.”Có một sự hoài nghi ngày càng tăng về hiệu quả của một số chính sách môi trường trong giới khoa học.

“Her scepticism about the project was evident.”Sự hoài nghi của cô ấy về dự án rất rõ ràng.

Đồng nghĩa doubtdisbelief
Trái nghĩa certainty

Mẹo IELTS · Sử dụng 'scepticism' để thể hiện quan điểm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong tranh luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...