feeding
Nghĩa
Định nghĩa · the act of providing food for someone or something
“A balanced feeding regimen is crucial for the health and growth of young animals in captivity.”Một chế độ ăn cân bằng là rất quan trọng cho sức khỏe và sự phát triển của động vật non trong môi trường nuôi nhốt.
“The feeding of the animals is done twice a day.”Việc chế độ ăn cho động vật được thực hiện hai lần một ngày.
Mẹo IELTS · Nêu rõ chế độ ăn trong bài viết.
Ghi chú · Liên quan đến việc cung cấp thức ăn.