Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

feeding

/'fi:diɳ/ B2 IELTS

Nghĩa

chế độ ăn n

Định nghĩa · the act of providing food for someone or something

“A balanced feeding regimen is crucial for the health and growth of young animals in captivity.”Một chế độ ăn cân bằng là rất quan trọng cho sức khỏe và sự phát triển của động vật non trong môi trường nuôi nhốt.

“The feeding of the animals is done twice a day.”Việc chế độ ăn cho động vật được thực hiện hai lần một ngày.

Đồng nghĩa nourishmentdiet

Mẹo IELTS · Nêu rõ chế độ ăn trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến việc cung cấp thức ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...