most recent
Nghĩa
Định nghĩa · the latest or most up-to-date information
“The most recent study highlights the urgent need for action against climate change effects.”Nghiên cứu gần đây nhất nhấn mạnh sự cần thiết cấp bách phải hành động chống lại các tác động của biến đổi khí hậu.
“She shared the most recent news with us.”Cô ấy đã chia sẻ tin tức gần đây nhất với chúng tôi.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về thông tin mới.
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tin tức.