Kho từ › cambridge › loss of habitat

loss of habitat

B2 n.phr 📁 cambridge IELTS
suy giảm hệ sinh thái
UK · US
Loss of natural living spaces for animals.
The loss of habitat due to urbanization poses significant threats to local wildlife populations.
→ Suy giảm hệ sinh thái do đô thị hóa đặt ra những mối đe dọa đáng kể cho quần thể động vật hoang dã địa phương.
Urban development causes loss of habitat for wildlife.→ Phát triển đô thị gây suy giảm hệ sinh thái cho động vật hoang dã.
Đồng nghĩa
habitat destructionenvironmental loss
Collocations
loss of habitathabitat loss effects
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này khi nói về môi trường.
Dùng trong bảo tồn thiên nhiên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...