Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

loss of habitat

B2 IELTS

Nghĩa

suy giảm hệ sinh thái n.phr

Định nghĩa · Loss of natural living spaces for animals.

“The loss of habitat due to urbanization poses significant threats to local wildlife populations.”Suy giảm hệ sinh thái do đô thị hóa đặt ra những mối đe dọa đáng kể cho quần thể động vật hoang dã địa phương.

“Urban development causes loss of habitat for wildlife.”Phát triển đô thị gây suy giảm hệ sinh thái cho động vật hoang dã.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về môi trường.

Ghi chú · Dùng trong bảo tồn thiên nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...