Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

worried

/'wʌrid/ B2 IELTS

Nghĩa

lo lắng, lo ngại adj

Định nghĩa · feeling anxious or concerned about something

“Many environmentalists are worried about the long-term consequences of deforestation on biodiversity.”Nhiều nhà bảo vệ môi trường lo lắng về những hậu quả lâu dài của việc phá rừng đối với đa dạng sinh học.

“She was worried about her exam results.”Cô ấy lo lắng về kết quả kỳ thi của mình.

Đồng nghĩa anxiousconcerned
Trái nghĩa calm

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả cảm xúc trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ cảm giác lo lắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...