Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

introduce

/,intrə'dju:s/ B2 IELTS

Nghĩa

ban hành n

Định nghĩa · to present or make something known.

“The government plans to introduce new regulations aimed at reducing carbon emissions from industries.”Chính phủ dự định ban hành các quy định mới nhằm giảm khí thải carbon từ các ngành công nghiệp.

“The company will introduce a new product next month.”Công ty sẽ ban hành một sản phẩm mới vào tháng tới.

Đồng nghĩa launchpresent

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sản phẩm mới trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...