Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ecological benefit

B2 IELTS

Nghĩa

lợi ích sinh thái, môi trường n.phr

Định nghĩa · Advantages for the environment or ecology.

“The restoration of wetlands provides numerous ecological benefits, including improved water quality and biodiversity.”Việc phục hồi các vùng đất ngập nước mang lại nhiều lợi ích sinh thái, bao gồm cải thiện chất lượng nước và đa dạng sinh học.

“Planting trees provides ecological benefits.”Trồng cây mang lại lợi ích sinh thái.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về bảo vệ môi trường.

Ghi chú · Dùng để chỉ lợi ích môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...