Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grew

/grou/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng, mở rộng n

Định nghĩa · to increase in size, amount, or strength

“The population of urban areas grew rapidly in the last decade, leading to increased resource demands.”Dân số của các khu vực đô thị đã tăng nhanh chóng trong thập kỷ qua, dẫn đến nhu cầu tài nguyên gia tăng.

“The company grew significantly last year.”Công ty đã tăng trưởng đáng kể năm ngoái.

Đồng nghĩa expandincrease
Trái nghĩa decrease

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự tăng trưởng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...