Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

species

/'spi:ʃi:z/ B2 IELTS

Nghĩa

loài sinh vật n

Định nghĩa · a group of living organisms that can breed together.

“Conservation efforts are crucial for protecting endangered species that are at risk of extinction.”Các nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

“There are many endangered species in the world.”Có nhiều loài sinh vật đang gặp nguy hiểm trên thế giới.

Đồng nghĩa typekind

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về đa dạng sinh học trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong sinh học và bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...