suffered from
Nghĩa
Định nghĩa · to experience something negative or harmful
“Many communities have suffered from the adverse effects of pollution, impacting their health and livelihood.”Nhiều cộng đồng đã chịu ảnh hưởng bởi các tác động xấu của ô nhiễm, ảnh hưởng đến sức khỏe và sinh kế của họ.
“Many people suffered from the consequences of the storm.”Nhiều người đã chịu ảnh hưởng bởi hậu quả của cơn bão.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện cảm xúc tiêu cực.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả nỗi đau hoặc khó khăn.