Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

requirements

B2 IELTS

Nghĩa

yêu cầu n

Định nghĩa · Things that are needed or required.

“The new environmental policy outlines specific requirements for industries to minimize their ecological footprint.”Chính sách môi trường mới phác thảo các yêu cầu cụ thể đối với các ngành công nghiệp nhằm giảm thiểu dấu chân sinh thái của họ.

“The job has specific requirements for applicants.”Công việc có những yêu cầu cụ thể cho ứng viên.

Đồng nghĩa criteriastandards

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về yêu cầu công việc.

Ghi chú · Dùng để chỉ điều kiện cần thiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...