Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

overall cost

B2 IELTS

Nghĩa

tổng chi phí n.phr

Định nghĩa · the total amount of money spent on something.

“The overall cost of renewable energy projects has decreased significantly over the past decade.”Tổng chi phí của các dự án năng lượng tái tạo đã giảm đáng kể trong thập kỷ qua.

“The overall cost of the project was higher than expected.”Tổng chi phí của dự án cao hơn mong đợi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về chi phí trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kế toán và tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...