Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dangers

B2 IELTS

Nghĩa

nguy hiểm n

Định nghĩa · the possibility of harm or injury

“The dangers of climate change include increased natural disasters and loss of biodiversity.”Những nguy hiểm của biến đổi khí hậu bao gồm gia tăng thảm họa thiên nhiên và mất đa dạng sinh học.

“There are many dangers in extreme sports.”Có nhiều nguy hiểm trong thể thao mạo hiểm.

Đồng nghĩa riskshazards
Cấu tạoDanh từ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'difficilis'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về an toàn.

Ghi chú · Chú ý đến sự khác biệt giữa 'danger' và 'risk'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...