Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

destruction

/dis'trʌkʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

phá hủy n

Định nghĩa · The act of causing great damage.

“The destruction of forests contributes significantly to global warming and habitat loss.”Sự phá hủy rừng đóng góp đáng kể vào sự nóng lên toàn cầu và mất môi trường sống.

“The destruction of forests affects wildlife.”Sự phá hủy rừng ảnh hưởng đến động vật hoang dã.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thiệt hại.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động phá hủy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...