Kho từ › cambridge › devastating habitat

devastating habitat

B2 n.phr 📁 cambridge IELTS
tàn phá/ làm mất đi môi trường sống
UK · US
a habitat that is destroyed or severely damaged
The oil spill resulted in a devastating habitat for marine life along the coastline.
→ Vụ rò rỉ dầu đã dẫn đến việc tàn phá môi trường sống cho sinh vật biển dọc theo bờ biển.
The oil spill had a devastating impact on the local habitat.→ Vụ rò rỉ dầu đã có tác động tàn phá đến môi trường sống địa phương.
Đồng nghĩa
destructive environmentruined ecosystem
Collocations
devastating effectsdevastating consequences
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tác động tiêu cực trong bài viết.
Cụm từ này thường dùng trong bảo vệ môi trường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...