Kho từ › cambridge › devastating habitat

devastating habitat ID 704382

B2 n.phr 📁 cambridge IELTS
tàn phá/ làm mất đi môi trường sống
The oil spill resulted in a devastating habitat for marine life along the coastline.
→ Vụ rò rỉ dầu đã dẫn đến việc tàn phá môi trường sống cho sinh vật biển dọc theo bờ biển.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...