Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

devastating habitat

B2 IELTS

Nghĩa

tàn phá/ làm mất đi môi trường sống n.phr

Định nghĩa · a habitat that is destroyed or severely damaged

“The oil spill resulted in a devastating habitat for marine life along the coastline.”Vụ rò rỉ dầu đã dẫn đến việc tàn phá môi trường sống cho sinh vật biển dọc theo bờ biển.

“The oil spill had a devastating impact on the local habitat.”Vụ rò rỉ dầu đã có tác động tàn phá đến môi trường sống địa phương.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tác động tiêu cực trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...