Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

techniques

B2 IELTS

Nghĩa

phương thức n

Định nghĩa · Methods or ways to do something effectively.

“Innovative techniques in agriculture can enhance crop yields while minimizing environmental impact.”Các phương thức đổi mới trong nông nghiệp có thể nâng cao năng suất cây trồng trong khi giảm thiểu tác động môi trường.

“She learned new techniques for painting.”Cô ấy đã học các phương thức mới để vẽ.

Đồng nghĩa methodsapproaches
Họ từ technique (n)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ tiếng Pháp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả phương pháp trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ cách làm hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...