Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

forage

/'fɔridʤ/ B2 IELTS

Nghĩa

kiếm ăn n

Định nghĩa · To search for and gather food or resources.

“Wild animals often forage for food in the early morning or late afternoon to avoid predators.”Động vật hoang dã thường kiếm ăn vào buổi sáng sớm hoặc chiều muộn để tránh bị săn bắt.

“Animals often forage for food in the wild.”Động vật thường kiếm ăn trong tự nhiên.

Đồng nghĩa searchgather

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về động vật hoặc con người tìm kiếm thức ăn.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tự nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...