Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold wealth constant/ the same level of wealth over a period of time

B2 IELTS

Nghĩa

thu nhập ổn định v.phr

Định nghĩa · to keep wealth at the same level over time.

“Researchers found that families who hold wealth constant experience less financial stress over time.”Các nhà nghiên cứu phát hiện rằng những gia đình giữ thu nhập ổn định ít gặp căng thẳng tài chính hơn theo thời gian.

“It's important to hold wealth constant to ensure financial stability.”Giữ cho tài sản ổn định là quan trọng để đảm bảo sự ổn định tài chính.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...