Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unfolded

B2 IELTS

Nghĩa

làm sáng tỏ adj

Định nghĩa · Opened up or revealed something.

“The documentary unfolded the complex social issues surrounding urban development and housing shortages.”Bộ phim tài liệu đã làm sáng tỏ các vấn đề xã hội phức tạp xung quanh phát triển đô thị và thiếu hụt nhà ở.

“The story unfolded slowly, revealing its secrets.”Câu chuyện được làm sáng tỏ từ từ, tiết lộ những bí mật.

Đồng nghĩa revealedexposed

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả quá trình tiết lộ thông tin.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự phát triển của câu chuyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...