Kho từ › cambridge › prevent … from/ held back

prevent … from/ held back ID 290451

B2 n.phr 📁 cambridge IELTS
ngăn cản (cái gì)
Policies should aim to prevent economic downturns from affecting vulnerable populations disproportionately.
→ Các chính sách nên nhằm ngăn cản các suy thoái kinh tế ảnh hưởng không tương xứng đến các nhóm dễ bị tổn thương.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...