prevent … from/ held back
Nghĩa
Định nghĩa · to stop something from happening or progressing
“Policies should aim to prevent economic downturns from affecting vulnerable populations disproportionately.”Các chính sách nên nhằm ngăn cản các suy thoái kinh tế ảnh hưởng không tương xứng đến các nhóm dễ bị tổn thương.
“The heavy rain prevented us from going outside.”Cơn mưa lớn đã ngăn cản chúng tôi ra ngoài.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về các biện pháp bảo vệ.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ hoặc an toàn.