Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prevent … from/ held back

B2 IELTS

Nghĩa

ngăn cản (cái gì) n.phr

Định nghĩa · to stop something from happening or progressing

“Policies should aim to prevent economic downturns from affecting vulnerable populations disproportionately.”Các chính sách nên nhằm ngăn cản các suy thoái kinh tế ảnh hưởng không tương xứng đến các nhóm dễ bị tổn thương.

“The heavy rain prevented us from going outside.”Cơn mưa lớn đã ngăn cản chúng tôi ra ngoài.

Đồng nghĩa hinderimpede
Trái nghĩa allow

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về các biện pháp bảo vệ.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ hoặc an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...