Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

block people migration

B2 IELTS

Nghĩa

ngăn chặn việc con người di cư n.phr

Định nghĩa · to stop people from moving to another place.

“Strict immigration laws can block people migration, affecting the labor market and cultural diversity.”Các luật nhập cư nghiêm ngặt có thể ngăn chặn việc con người di cư, ảnh hưởng đến thị trường lao động và sự đa dạng văn hóa.

“Governments often try to block people migration for various reasons.”Các chính phủ thường cố gắng ngăn chặn việc con người di cư vì nhiều lý do.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về chính sách trong bài nói.

Ghi chú · Liên quan đến chính sách di cư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...