resisted
Nghĩa
Định nghĩa · Opposed to something; not accepting it.
“Many communities have resisted the implementation of policies that threaten their cultural heritage and identity.”Nhiều cộng đồng đã phản đối việc thực hiện các chính sách đe dọa di sản văn hóa và bản sắc của họ.
“She resisted the idea of moving away.”Cô ấy đã phản đối ý tưởng chuyển đi.
Mẹo IELTS · Nên dùng từ này để thể hiện quan điểm trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự chống đối.