Kho từ › cambridge › resisted

resisted ID 788866

B2 adj 📁 cambridge IELTS
phản đối, chống lại
Many communities have resisted the implementation of policies that threaten their cultural heritage and identity.
→ Nhiều cộng đồng đã phản đối việc thực hiện các chính sách đe dọa di sản văn hóa và bản sắc của họ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...