taxing
Nghĩa
Định nghĩa · something that is difficult or demanding.
“The process of transitioning to renewable energy can be taxing for both industries and consumers alike.”Quá trình chuyển đổi sang năng lượng tái tạo có thể rất khó khăn cho cả ngành công nghiệp và người tiêu dùng.
“Studying for exams can be quite taxing on students.”Học cho các kỳ thi có thể rất khó khăn cho sinh viên.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả áp lực trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để mô tả công việc khó khăn.