Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

taxing

/'tæksiŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

khó n

Định nghĩa · something that is difficult or demanding.

“The process of transitioning to renewable energy can be taxing for both industries and consumers alike.”Quá trình chuyển đổi sang năng lượng tái tạo có thể rất khó khăn cho cả ngành công nghiệp và người tiêu dùng.

“Studying for exams can be quite taxing on students.”Học cho các kỳ thi có thể rất khó khăn cho sinh viên.

Đồng nghĩa challengingdemanding
Trái nghĩa easysimple

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả áp lực trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả công việc khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...