Từ vựng A1

Chủ đề greeting · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

welcome

/ˈwelkəm/ A1 phổ biến #45

Nghĩa

Chào mừng adj.

Định nghĩa · Being friendly and hospitable to someone.

“Welcome to our class.”Chào mừng đến lớp.

“You are welcome here.”Bạn được chào đón ở đây.

Đồng nghĩa greetreceive

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự thân thiện trong giao tiếp.

Ghi chú · Có thể là động từ, danh từ, hoặc tính từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...