Kho từ › environment-and-the-wildlife › Entangled animals

Entangled animals ID 441481

B2 n.phr 📁 environment-and-the-wildlife IELTS
Động vật bị vướng vào bẫy
Most often animals are reported being entangled in fishing related litter, such as different types of nets.
→ Thông thường, các loài động vật được báo cáo là bị vướng vào các ổ liên quan đến đánh bắt cá, chẳng hạn như các loại lưới khác nhau.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...