Từ vựng B2

Chủ đề environment-and-the-wildlife · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Marine debris

B2 IELTS

Nghĩa

Mảnh vụn biển n.phr

Định nghĩa · Waste materials found in the ocean.

“Marine debris, also known as marine litter, is human- created waste that has deliberately or accidentally”Các mảnh vụn biển, còn được gọi là rác biển, là chất thải do con người tạo ra đã cố ý hoặc vô tình được thải ra biển hoặc đại dương.

“Marine debris can harm sea creatures.”Mảnh vụn biển có thể gây hại cho sinh vật biển.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tác động của mảnh vụn biển trong bài viết.

Ghi chú · Mảnh vụn biển ảnh hưởng đến hệ sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...