Từ vựng B2

Chủ đề environment-and-the-wildlife · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Plastic incineration

B2 IELTS

Nghĩa

Thiêu hủy nhựa n.phr

Định nghĩa · The process of burning plastic waste.

“Incineration of plastic waste in an open field is a major source of air pollution.”Đốt rác thải nhựa trên bãi đất trống là một nguồn ô nhiễm không khí chính.

“Plastic incineration can release harmful chemicals.”Thiêu hủy nhựa có thể thải ra hóa chất độc hại.

Mẹo IELTS · Đề cập đến thiêu hủy nhựa khi nói về quản lý chất thải.

Ghi chú · Thiêu hủy nhựa cần được kiểm soát chặt chẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...