Kho từ › environment-and-the-wildlife › Extreme weather

Extreme weather ID 104285

B2 n.phr 📁 environment-and-the-wildlife IELTS
Thời tiết khắc nghiệt
As the world warms, the odds of extreme weather and climate events are rapidly escalating.
→ Khi thế giới ấm lên, khả năng xảy ra các hiện tượng thời tiết và khí hậu khắc nghiệt đang nhanh chóng leo thang.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...