Từ vựng B2

Chủ đề environment-and-the-wildlife · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

extreme weather

B2 IELTS

Nghĩa

thời tiết cực đoan n.phr

Định nghĩa · Severe weather conditions like storms or heatwaves.

“As the world warms, the odds of extreme weather and climate events are rapidly escalating.”Khi thế giới ấm lên, khả năng xảy ra các hiện tượng thời tiết và khí hậu khắc nghiệt đang nhanh chóng leo thang.

“Extreme weather can cause significant damage to communities.”Thời tiết khắc nghiệt có thể gây thiệt hại lớn cho cộng đồng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tác động của thời tiết trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến biến đổi khí hậu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...