Từ vựng B2

Chủ đề environment-and-the-wildlife · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Seasonal flooding

B2 IELTS

Nghĩa

Lũ lụt theo mùa n.phr

Định nghĩa · Flooding that happens during certain seasons.

“Seasonal flooding like this took place every summer for thousands of years along the Nile River in Egypt.”Lũ lụt theo mùa như thế này diễn ra vào mùa hè hàng nghìn năm dọc theo sông Nile ở Ai Cập.

“Seasonal flooding can benefit agricultural lands.”Lũ lụt theo mùa có thể mang lại lợi ích cho đất nông nghiệp.

Mẹo IELTS · Mention this in discussions about climate impacts.

Ghi chú · Có thể gây thiệt hại nếu không kiểm soát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...