Kho từ › environment-and-the-wildlife › Soil salinity

Soil salinity ID 261165

B2 n.phr 📁 environment-and-the-wildlife IELTS
Đất nhiễm mặn
Soil salinity is the amount of dissolved salt in the soil solution.
→ Độ mặn của đất là lượng muối hòa tan trong dung dịch đất.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...