Từ vựng B2

Chủ đề environment-and-the-wildlife · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Natural process

B2 IELTS

Nghĩa

Quá trình tự nhiên n.phr

Định nghĩa · A process that occurs naturally without human intervention.

“Aging is an unavoidable natural process.”Lão hóa là một quá trình tự nhiên không thể tránh khỏi.

“The natural process of erosion shapes landscapes over time.”Quá trình tự nhiên của xói mòn hình thành cảnh quan theo thời gian.

Mẹo IELTS · Dùng để giải thích hiện tượng tự nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến các hiện tượng tự nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...