Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Correction center

B2 IELTS

Nghĩa

Trại cải tạo n.phr

Định nghĩa · A place for rehabilitation of offenders.

“Correction centers share some of the same functions and facilities as prisons”Các trại cải tạo chia sẻ một số chức năng và cơ sở vật chất giống như nhà tù

“The correction center helps reform criminals.”Trại cải tạo giúp cải tạo tội phạm.

Cấu tạoCụm từ với 'correction' và 'center'.

Mẹo IELTS · Thảo luận về vai trò của trại cải tạo trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến cải tạo xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...