Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Guilty verdicts

B2 IELTS

Nghĩa

Có tội n.phr

Định nghĩa · Judgments that declare someone guilty of a crime.

“The jury must all agree in order to reach a guilty verdict.”Bồi thẩm đoàn phải đồng ý để đưa ra phán quyết có tội.

“The jury delivered guilty verdicts after deliberation.”Ban hội thẩm đã đưa ra phán quyết có tội sau khi thảo luận.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về phán quyết trong bài viết.

Ghi chú · Là kết quả của phiên tòa hình sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...