Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Central computer

B2 IELTS

Nghĩa

Máy tính trung tâm n.phr

Định nghĩa · A main computer that controls other systems.

“Companies often store their valuable data on a central computer or server”Các công ty thường lưu trữ dữ liệu có giá trị của họ trên một máy tính hoặc máy chủ trung tâm

“The central computer manages all network operations.”Máy tính trung tâm quản lý tất cả các hoạt động mạng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về vai trò của máy tính trung tâm trong phần Speaking.

Ghi chú · Rất quan trọng trong công nghệ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...