Từ vựng B2

Chủ đề travelling · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The influx of tourists

B2 IELTS

Nghĩa

Dòng khách du lịch n.phr

Định nghĩa · A large number of visitors arriving at a place.

“After suffering a rural exodus, renewal began with the influx of tourists.”Sau khi trải qua một cuộc di cư ở nông thôn, công cuộc đổi mới bắt đầu với lượng khách du lịch đổ về.

“The influx of tourists boosted the local economy.”Dòng khách du lịch đã thúc đẩy nền kinh tế địa phương.

Đồng nghĩa arrivalsurgeinflow
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả ảnh hưởng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong du lịch và kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...