Từ vựng B2

Chủ đề travelling · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Travel journal

B2 IELTS

Nghĩa

Tạp chí du lịch n.phr

Định nghĩa · A publication that shares travel experiences and tips.

“When reading particular travel journals, travellers are less likely to draw sharper descriptions.”Khi đọc các tạp chí du lịch cụ thể, khách du lịch ít có khả năng mô tả rõ ràng hơn.

“She writes for a travel journal about her adventures.”Cô ấy viết cho tạp chí du lịch về những cuộc phiêu lưu của mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để chia sẻ kinh nghiệm trong IELTS.

Ghi chú · Thích hợp cho những người yêu thích du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...